huyết lệ

Học thuật
Thân thiện
huyết lệ

Một người lính rơi huyết lệ khi nhớ về đồng đội đã hy sinh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máu nước mắt: Nghĩa đen chỉ hai chất lỏng cơ thể máu nước mắt, thường được dùng để hình dung sự đau khổ, mất mát về thể xác lẫn tinh thần.
    • Sự đau đớn đến cực điểm: Nghĩa bóng chỉ nỗi đau đớn, thống khổ tột cùng, cảm giác như máu nước mắt hòa lẫn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Câu chuyện của họ được viết nên bằng huyết lệ. (Câu chuyện của họ được viết nên bằng máu nước mắt.)
    • Những trang nhật ký ấy chứa đựng biết bao huyết lệ của một thời chiến tranh. (Những trang nhật ký ấy chứa đựng biết bao nỗi đau đớn tột cùng của một thời chiến tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "viết bằng huyết lệ": viết ra từ những trải nghiệm đau thương, mất mát sâu sắc.
    • Tác phẩm này dường như được viết bằng huyết lệ, mỗi câu chữ đều thấm đẫm nỗi đau.
  • "huyết lệ tâm can": nỗi đau thấu tận tim gan, tâm can.
    • Lời thú tội của hắn một huyết lệ tâm can khiến ai nghe cũng xót xa.
Biến thể từ gần giống
  • Máu lệ (danh từ): Cách nói khác, cùng nghĩa với "huyết lệ".
    • Đó một bản án đẫm máu lệ.
  • Khổ lụy (danh từ): Nỗi khổ đau, vất vả.
  • Thống khổ (danh từ/tính từ): Đau đớn, khổ sở đến cùng cực.
Từ đồng nghĩa
  • Đau thương: Nỗi đau sự tổn thất.
  • Thương đau: (Văn chương) Đau đớn, xót xa.
  • Xót xa: Cảm giác đau lòng, thương cảm sâu sắc.
Lưu ý sử dụng
  • Từ Hán Việt: "Huyết lệ" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn chương, báo chí hoặc những ngữ cảnh cần diễn đạt sự đau khổ một cách hình tượng sâu sắc, hơn trong giao tiếp hàng ngày.
  • Tính biểu tượng cao: Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa bóng, tạo hình ảnh mạnh mẽ về sự hy sinh, đau khổ tột cùng.
huyết lệ

Một người lính rơi huyết lệ khi nhớ về đồng đội đã hy sinh.

  1. d. 1. Máu nước mắt. 2. Sự đau đớn đến cực điểm.